Bảng này hiển thị các phím tắt được sử dụng thường xuyên nhất trong MicrosoftWord.
Để thực hiện điều này | Nhấn |
|---|
Mở tài liệu. | Ctrl+O |
Tạo tài liệu mới. | Ctrl+N |
Lưu tài liệu. | Ctrl+S |
Đóng tài liệu. | Ctrl+W |
Cắt nội dung đã chọn vào Bảng tạm. | Ctrl+X |
Sao chép nội dung đã chọn vào Bảng tạm. | Ctrl+C |
Dán nội dung của Bảng tạm. | Ctrl+V |
Chỉ dán văn bản. | Ctrl+Shift+V |
Chọn tất cả nội dung của tài liệu. | Ctrl+A |
Áp dụng định dạng in đậm cho văn bản. | Ctrl+B |
Áp dụng định dạng in nghiêng cho văn bản. | Ctrl+I |
Áp dụng định dạng gạch dưới cho văn bản. | Ctrl+U |
Giảm cỡ phông xuống 1 điểm. | Ctrl+Dấu ngoặc vuông mở ([) |
Tăng cỡ phông lên 1 điểm. | Ctrl+Dấu ngoặc vuông đóng (]) |
Căn văn bản vào giữa. | Ctrl+E |
Căn chỉnh văn bản sang trái. | Ctrl+L |
Căn chỉnh văn bản sang phải. | Ctrl+R |
Hủy lệnh. | Esc |
Hoàn tác hành động trước đó. | Ctrl+Z |
Thực hiện lại thao tác trước đó, nếu có thể. | Ctrl+Y |
Phóng to. | Ctrl+Dấu cộng (+) |
Thu nhỏ. | Ctrl+Dấu trừ (-) |
Quay lại mức thu phóng 100%. | Ctrl+0 |
Phóng to và thu nhỏ bằng chuột. | Ctrl+Cuộn chuột |
Tách cửa sổ tài liệu. | Ctrl+Alt+S |
Loại bỏ tách cửa sổ tài liệu. | Alt+Shift+C hoặc Ctrl+Alt+S |